Từ: giàn gác có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ giàn gác:

Đây là các chữ cấu thành từ này: giàngác

Dịch giàn gác sang tiếng Trung hiện đại:

顶楼(屋之最高层)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: giàn

giàn:giàn mướp
giàn𢵧:giàn mỏng; giàn trận
giàn𣑴:giàn mướp
giàn:giàn mướp
giàn𣠰:giàn mướp
giàn: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: gác

gác:gác bút; gác chuông; gác cổng
gác:gác bút; gác chuông; gác cổng
gác:gác bút; gác chuông; gác cổng
gác:gác bút; gác chuông; gác cổng
gác:gác bút; gác chuông; gác cổng
giàn gác tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: giàn gác Tìm thêm nội dung cho: giàn gác