Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: giàn gác có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ giàn gác:
Dịch giàn gác sang tiếng Trung hiện đại:
顶楼(屋之最高层)。Nghĩa chữ nôm của chữ: giàn
| giàn | 床: | giàn mướp |
| giàn | 𢵧: | giàn mỏng; giàn trận |
| giàn | 𣑴: | giàn mướp |
| giàn | 橺: | giàn mướp |
| giàn | 𣠰: | giàn mướp |
| giàn | 滇: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: gác
| gác | 各: | gác bút; gác chuông; gác cổng |
| gác | 挌: | gác bút; gác chuông; gác cổng |
| gác | 擱: | gác bút; gác chuông; gác cổng |
| gác | 閣: | gác bút; gác chuông; gác cổng |
| gác | 阁: | gác bút; gác chuông; gác cổng |

Tìm hình ảnh cho: giàn gác Tìm thêm nội dung cho: giàn gác
