Từ: hoa linh lan có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ hoa linh lan:
Dịch hoa linh lan sang tiếng Trung hiện đại:
铃兰Líng lánNghĩa chữ nôm của chữ: hoa
| hoa | 划: | hoa bất lai (không có lợi); hoa lạp (cạo đi) |
| hoa | 劃: | hoa bất lai (không có lợi); hoa lạp (cạo đi) |
| hoa | 化: | hoa tiền (tiêu) |
| hoa | 华: | phồn hoa; tài hoa; tinh hoa; xa hoa |
| hoa | 哗: | hoa biến (nổi loạn); hoa tiếu (cười ồ) |
| hoa | 嘩: | hoa biến (nổi loạn); hoa tiếu (cười ồ) |
| hoa | 𢯘: | ba hoa |
| hoa | 桦: | hoa thụ (cây có vỏ sặc sỡ) |
| hoa | 樺: | hoa thụ (cây có vỏ sặc sỡ) |
| hoa | 花: | cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay |
| hoa | 華: | phồn hoa; tài hoa; tinh hoa; xa hoa |
| hoa | 葩: | hoa sen |
| hoa | 譁: | hoa biến (nổi loạn); hoa tiếu (cười ồ) |
| hoa | 铧: | song hoa lê (cày hai lưỡi) |
| hoa | 鏵: | song hoa lê (cày hai lưỡi) |
| hoa | 骅: | hoa (tên người xưa gọi tuấn mã lông đỏ) |
| hoa | 驊: | hoa (tên người xưa gọi tuấn mã lông đỏ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: linh
| linh | 伶: | linh (họ, mau trí): linh lợi |
| linh | 冷: | lung linh |
| linh | 彾: | linh lợi; linh tinh |
| linh | 拎: | linh (xách mang) |
| linh | 泠: | lung linh |
| linh | 𤅷: | linh đênh (lênh đênh) |
| linh | 灵: | linh hồn, linh bài |
| linh | 𬌴: | (Con khỉ)) |
| linh | 玲: | linh linh (tiếng ngọc);linh đình |
| linh | 笭: | phục linh (tên vị thuốc) |
| linh | 羚: | ling dương |
| linh | 翎: | linh mao (lông đuôi) |
| linh | 舲: | linh (thuyền nhỏ có cửa sổ trên mui) |
| linh | 苓: | phục linh (tên vị thuốc) |
| linh | 蛄: | linh (ruồi vàng dốt trâu) |
| linh | 蛉: | linh (ruồi vàng dốt trâu) |
| linh | 鈴: | linh (cái chuông): môn linh |
| linh | 铃: | linh (cái chuông): môn linh |
| linh | 零: | linh (số không (zezo), lẻ): hai ngàn linh một (2001); linh tiền (tiền lẻ) |
| linh | 靈: | thần linh |
| linh | 鯪: | linh ngư (loại cá nhỏ) |
| linh | 鲮: | linh ngư (loại cá nhỏ) |
| linh | 鴒: | linh (tên chim wagtail) |
| linh | 鸰: | linh (tên chim wagtail) |
| linh | 龄: | linh (tuổi): cao linh (tuổi già) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: lan
| lan | 囒: | |
| lan | 𫲴: | (cháu) |
| lan | 㦨: | |
| lan | 拦: | lan (ngăn chặn): lan trở; lan đáng |
| lan | 攔: | lan (ngăn chặn): lan trở; lan đáng |
| lan | 斓: | ban lan (đốm trên da) |
| lan | 斕: | ban lan (đốm trên da) |
| lan | 栏: | cây mộc lan |
| lan | 𬅉: | cây một lan |
| lan | 欄: | cây mộc lan |
| lan | 澜: | lan (sóng nước cuồn cuộn); lan tràn |
| lan | 瀾: | lan (sóng nước cuồn cuộn); lan tràn |
| lan | 𫇡: | xà lan (một loại thuyền bè) |
| lan | 兰: | cây hoa lan |
| lan | 蘭: | hoa lan, cây lan |
| lan | 谰: | lan (nói xấu) |
| lan | 讕: | lan (nói xấu) |
| lan | : | lan (chất lanthanum (La)) |
| lan | 镧: | lan (chất lanthanum (La)) |
| lan | 鑭: | lan (chất lanthanum (La)) |
| lan | 闌: | lan (muộn, sắp tàn): xuân ý như lan; lan can |
| lan | 阑: | lan (muộn, sắp tàn): xuân ý như lan; lan can |
| lan | 𬵿: | lan (con lươn) |
| lan | 𬹏: | lan truyền; lan toả |
Gới ý 17 câu đối có chữ hoa:
Tứ quí hoa trường hảo,Bách niên nguyệt vĩnh viên
Bốn mùa hoa đều nở,Trăm năm trăng vẫn tròn
Ngũ thập hoa diên khai Bắc hải,Tam thiên chu lý khánh Nam sơn
Năm chục tuổi tiệc mừng thông Bắc hải,Ba ngàn năm giày đỏ chúc Nam sơn
Tĩnh dạ điểu minh bi nguyệt sắc,Trường niên kê cảnh phó hoa trần
Đêm lặng chim kêu sầu sắc nguyệt,Năm dài gà gáy mặc bụi hoa
Lưu thủy hành vân đàm bối diệp,Thanh phong minh nguyệt ức đàm hoa
Nước chẩy mây trôi đàm lá quý,Gió lành trăng sáng tưởng hoa mờ
Quải kiếm nhược vi tình, hoàng cúc hoa khai nhân khứ hậu,Tư quân tại hà xứ, bạch dương thu tịnh nguyệt minh thời
Treo kiếm thuận theo tình, cúc vàng hoa nở khi người khuất,Nhớ ông nơi đâu ngụ, dương trắng tiết thu buổi tròn trăng
Tiêu suy dạ sắc tam canh vận,Trang điểm xuân dung nhị nguyệt hoa
Tiếng tiêu thủ thỉ suối ba canh,Vẻ xuân tô điểm hoa hai tháng

Tìm hình ảnh cho: hoa linh lan Tìm thêm nội dung cho: hoa linh lan
