Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: khái thuyết có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ khái thuyết:
Dịch khái thuyết sang tiếng Trung hiện đại:
概说。《预告片。》Nghĩa chữ nôm của chữ: khái
| khái | 咳: | khái sấu đường tương (thuốc ho) |
| khái | 忾: | đồng cừu địch khái (giận hết mọi người) |
| khái | 慨: | khảng khái; cảm khái (xúc động) |
| khái | 愾: | đồng cừu địch khái (giận hết mọi người) |
| khái | 概: | khái niệm, khái quát; khảng khái, khí khái |
| khái | 欬: | khánh khái (giáp mặt nói chuyện) |
| khái | 𤠲: | khái (con cọp) |
| khái | 𤡚: | khái (con cọp) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: thuyết
| thuyết | 説: | thuyết khách, thuyết phục |
| thuyết | 说: | thuyết khách, thuyết phục |

Tìm hình ảnh cho: khái thuyết Tìm thêm nội dung cho: khái thuyết
