Từ: khái thuyết có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ khái thuyết:

Đây là các chữ cấu thành từ này: kháithuyết

Dịch khái thuyết sang tiếng Trung hiện đại:

概说。《预告片。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: khái

khái:khái sấu đường tương (thuốc ho)
khái:đồng cừu địch khái (giận hết mọi người)
khái:khảng khái; cảm khái (xúc động)
khái:đồng cừu địch khái (giận hết mọi người)
khái:khái niệm, khái quát; khảng khái, khí khái
khái:khánh khái (giáp mặt nói chuyện)
khái𤠲:khái (con cọp)
khái𤡚:khái (con cọp)

Nghĩa chữ nôm của chữ: thuyết

thuyết:thuyết khách, thuyết phục
thuyết:thuyết khách, thuyết phục
khái thuyết tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: khái thuyết Tìm thêm nội dung cho: khái thuyết