Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: khinh miệt có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ khinh miệt:
Nghĩa khinh miệt trong tiếng Việt:
["- Coi là hèn kém và không đếm xỉa đến."]["- Coi là hèn kém và không đếm xỉa đến."]Dịch khinh miệt sang tiếng Trung hiện đại:
卑视; 鄙薄 《轻视; 看不起。》轻侮 《轻蔑侮辱。》侮 《欺负; 轻慢。》
khinh miệt.
欺侮。
侮蔑 《轻视; 轻蔑。》
书
不齿 《不愿意提到, 表示鄙视。》
齿冷 《耻笑(笑则张口, 笑的时间长了, 牙齿就会感觉到冷)。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: khinh
| khinh | 氫: | |
| khinh | 轻: | khinh khi, khinh rẻ; khinh suất |
| khinh | 輕: | khinh khi, khinh rẻ; khinh suất |
Nghĩa chữ nôm của chữ: miệt
| miệt | 𡌀: | miệt vườn |
| miệt | 㩢: | miệt thị |
| miệt | 櫗: | miệt vườn |
| miệt | 𤻻: | miệt mài |
| miệt | 䁾: | miệt thị |
| miệt | 篾: | miệt phiến (lạt tre) |
| miệt | : | miệt phiến (lạt tre); miệt thanh (cật tre) |
| miệt | 蔑: | miệt thị |
| miệt | : | miệt thị; vu miệt (nói xấu) |
| miệt | : | miệt mòng (con mòng) |
| miệt | 蠛: | miệt mòng (con mòng) |
| miệt | : | miệt thị; vu miệt (nói xấu) |
| miệt | 袜: | miệt tử (bít tất) |
| miệt | 襪: | miệt tử (bít tất) |
| miệt | : | miệt tử (bít tất) |
| miệt | 𨡊: | miền miệt, mài miệt |
| miệt | : | miệt tử (bít tất) |
Gới ý 15 câu đối có chữ khinh:

Tìm hình ảnh cho: khinh miệt Tìm thêm nội dung cho: khinh miệt
