Từ: khinh miệt có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ khinh miệt:

Đây là các chữ cấu thành từ này: khinhmiệt

Nghĩa khinh miệt trong tiếng Việt:

["- Coi là hèn kém và không đếm xỉa đến."]["- Coi là hèn kém và không đếm xỉa đến."]

Dịch khinh miệt sang tiếng Trung hiện đại:

卑视; 鄙薄 《轻视; 看不起。》轻侮 《轻蔑侮辱。》
《欺负; 轻慢。》
khinh miệt.
欺侮。
侮蔑 《轻视; 轻蔑。》

不齿 《不愿意提到, 表示鄙视。》
齿冷 《耻笑(笑则张口, 笑的时间长了, 牙齿就会感觉到冷)。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: khinh

khinh: 
khinh:khinh khi, khinh rẻ; khinh suất
khinh:khinh khi, khinh rẻ; khinh suất

Nghĩa chữ nôm của chữ: miệt

miệt𡌀:miệt vườn
miệt:miệt thị
miệt:miệt vườn
miệt𤻻:miệt mài
miệt:miệt thị
miệt:miệt phiến (lạt tre)
miệt󰐝:miệt phiến (lạt tre); miệt thanh (cật tre)
miệt:miệt thị
miệt󰓳:miệt thị; vu miệt (nói xấu)
miệt󰔣:miệt mòng (con mòng)
miệt:miệt mòng (con mòng)
miệt󰔩:miệt thị; vu miệt (nói xấu)
miệt:miệt tử (bít tất)
miệt:miệt tử (bít tất)
miệt󰔹:miệt tử (bít tất)
miệt𨡊:miền miệt, mài miệt
miệt󰘠:miệt tử (bít tất)

Gới ý 15 câu đối có chữ khinh:

Ngọc chất kim trang thừa tướng lược,Khinh cừu hoãn đới giáo giai nhân

Vàng ngọc y trang, theo tướng lược,Áo cừu đai nhẹ, dặn giai nhân

khinh miệt tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: khinh miệt Tìm thêm nội dung cho: khinh miệt