Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Dịch ly bì sang tiếng Trung hiện đại:
沉沉 《低而沉。》Nghĩa chữ nôm của chữ: ly
| ly | 厘: | sai một ly đi một dặm |
| ly | 氂: | một ly một tí |
| ly | 璃: | lưu ly |
| ly | 釐: | một ly một tí |
| ly | 離: | biệt ly |
Nghĩa chữ nôm của chữ: bì
| bì | 埤: | (Bồi bổ thêm) |
| bì | 疲: | lì bì (đau ốm hoặc say rượu) |
| bì | 皮: | bì (bì lợn) |
Gới ý 15 câu đối có chữ ly:

Tìm hình ảnh cho: ly bì Tìm thêm nội dung cho: ly bì
