Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: ly bì có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ ly bì:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ly

Dịch ly bì sang tiếng Trung hiện đại:

沉沉 《低而沉。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: ly

ly:sai một ly đi một dặm
ly:một ly một tí
ly:lưu ly
ly:một ly một tí
ly:biệt ly

Nghĩa chữ nôm của chữ: bì

:(Bồi bổ thêm)
:lì bì (đau ốm hoặc say rượu)
:bì (bì lợn)

Gới ý 15 câu đối có chữ ly:

Chi đạo kinh đình thường tụ thủ,Ninh tri nhạn trận điều ly quần

Chỉnói sân gai thường tụ hội,Nào hay bầy nhạn lại ly đàn

ly bì tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ly bì Tìm thêm nội dung cho: ly bì