Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: người không biết bơi có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ người không biết bơi:
Dịch người không biết bơi sang tiếng Trung hiện đại:
旱鸭子 《指不会游泳的人(含诙谐意)。》Nghĩa chữ nôm của chữ: người
| người | 𠊛: | người ta |
| người | 𠊚: | người ta |
| người | 𫴮: | người ta |
Nghĩa chữ nôm của chữ: không
| không | 崆: | |
| không | 空: | không có |
| không | 箜: | không hầu (loại đàn gảy dây ngày xưa) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: biết
| biết | 別: | biết điều; hiểu biết |
| biết | 瘪: | Biết can (Xẹp, co rúm) |
| biết | 癟: | Xẹp, co rúm |
| biết | 𪿍: | biết đâu; biết mùi; biết tiếng |
| biết | 蹩: | biết cước (đi giày vải) |
| biết | 鱉: | biết giáp (mu rùa) |
| biết | 鳖: | biết giáp (mu rùa) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: bơi
| bơi | 𢴾: | bơi thuyền |
| bơi | 𬈺: | bơi thuyền |

Tìm hình ảnh cho: người không biết bơi Tìm thêm nội dung cho: người không biết bơi
