Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: người ngoài cuộc thì sáng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ người ngoài cuộc thì sáng:
Dịch người ngoài cuộc thì sáng sang tiếng Trung hiện đại:
旁观者清 《旁观的人看得清楚。参看[当局者迷]。》Nghĩa chữ nôm của chữ: người
| người | 𠊛: | người ta |
| người | 𠊚: | người ta |
| người | 𫴮: | người ta |
Nghĩa chữ nôm của chữ: ngoài
| ngoài | 外: | bên ngoài |
Nghĩa chữ nôm của chữ: cuộc
| cuộc | 局: | cuộc cờ; đánh cuộc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: thì
| thì | 匙: | thì (chìa khoá) |
| thì | 𬀦: | thì giờ |
| thì | 时: | thì giờ |
| thì | 時: | thì giờ; thì thầm |
| thì | 莳: | rau thì là |
| thì | 蒔: | rau thì là |
| thì | 辰: | thì thầm |
| thì | 鲥: | thì (cá cháy) |
| thì | 鰣: | thì (cá cháy) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: sáng
| sáng | 𫤤: | sáng chói, sáng suốt, trong sáng |
| sáng | 𠓇: | sáng tỏ |
| sáng | 创: | sáng tạo |
| sáng | 剏: | sáng lập |
| sáng | 剙: | sáng lập |
| sáng | 創: | sáng lập |
| sáng | : | sáng chói, sáng suốt, trong sáng |
| sáng | 灲: | sáng tỏ |
| sáng | 𤍎: | |
| sáng | 𤏬: | sáng tỏ |

Tìm hình ảnh cho: người ngoài cuộc thì sáng Tìm thêm nội dung cho: người ngoài cuộc thì sáng
