Từ: người ngoài cuộc thì sáng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ người ngoài cuộc thì sáng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ngườingoàicuộcthìsáng

Dịch người ngoài cuộc thì sáng sang tiếng Trung hiện đại:

旁观者清 《旁观的人看得清楚。参看[当局者迷]。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: người

người𠊛:người ta
người𠊚:người ta
người𫴮:người ta

Nghĩa chữ nôm của chữ: ngoài

ngoài:bên ngoài

Nghĩa chữ nôm của chữ: cuộc

cuộc:cuộc cờ; đánh cuộc

Nghĩa chữ nôm của chữ: thì

thì:thì (chìa khoá)
thì𬀦:thì giờ
thì:thì giờ
thì:thì giờ; thì thầm
thì:rau thì là
thì:rau thì là
thì:thì thầm
thì:thì (cá cháy)
thì:thì (cá cháy)

Nghĩa chữ nôm của chữ: sáng

sáng𫤤:sáng chói, sáng suốt, trong sáng
sáng𠓇:sáng tỏ
sáng:sáng tạo
sáng:sáng lập
sáng:sáng lập
sáng:sáng lập
sáng󰉧:sáng chói, sáng suốt, trong sáng
sáng:sáng tỏ
sáng𤍎: 
sáng𤏬:sáng tỏ
người ngoài cuộc thì sáng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: người ngoài cuộc thì sáng Tìm thêm nội dung cho: người ngoài cuộc thì sáng