Từ: người tiên tiến có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ người tiên tiến:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ngườitiêntiến

Dịch người tiên tiến sang tiếng Trung hiện đại:

好人 《品行好的人; 先进的人。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: người

người𠊛:người ta
người𠊚:người ta
người𫴮:người ta

Nghĩa chữ nôm của chữ: tiên

tiên:tiên phật
tiên:tiên phật
tiên:trước tiên
tiên:tiên (đủng đỉnh)
tiên:tiên (nhỏ)
tiên:tiên (nhỏ)
tiên:tiên chú (lời giải thích cho sách)
tiên:tiên (khí xenon)
tiên:tiên (nước chảy róc rách)
tiên:tiên (nước chảy róc rách)
tiên:tiên (chiên, nấu nhỏ lửa)
tiên:giấy hoa tiên
tiên:tiên (loại lúa hạt dài)
tiên:tiên (giấy viết, lá thơ)
tiên:tiên (giấy viết, lá thơ)
tiên:tiên (lúa hạt dài)
tiên:tiên (quay vòng khi nhảy hát)
tiên:tiên (quay vòng khi nhảy hát)
tiên:tiên (tóc mai của đàn bà buông thõng xuống)
tiên:tiên nhũ (rau, cá tươi), tiên hồng (đỏ tươi), hải tiên (thức ăn từ biển)
tiên:tiên nhũ (rau, cá tươi), tiên hồng (đỏ tươi), hải tiên (thức ăn từ biển)

Nghĩa chữ nôm của chữ: tiến

tiến:tiến (chống đỡ)
tiến:tiến cử
tiến:tiến cúng, tiến cử
tiến:tiến tới
tiến:tiến tới
người tiên tiến tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: người tiên tiến Tìm thêm nội dung cho: người tiên tiến