Từ: nhầm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ nhầm:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nhầm

Nghĩa nhầm trong tiếng Việt:

["- đg. Nh. Lầm."]

Dịch nhầm sang tiếng Trung hiện đại:

白; 误 《(字音或字形) 错误。》白字 《写错或读错的字; 别字。》
đọc nhầm
念白字。
耽搁 《耽误。》
《不正确。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhầm

nhầm:nhầm lẫn
nhầm𠰃:nhầm lẫn
nhầm: 
nhầm𢗖:nhầm lẫn
nhầm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nhầm Tìm thêm nội dung cho: nhầm