Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa ná trong tiếng Việt:
["- d. (ph.). Nỏ. Dùng ná bắn chim."]Dịch ná sang tiếng Trung hiện đại:
弹弓 《用弹力发射弹丸的弓, 古代用做武器, 现在有时用来打鸟。》弩 《弩弓。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: ná
| ná | : | nấn ná |
| ná | 哪: | nấn ná |
| ná | 弩: | cái ná |
| ná | 𫸶: | cái ná |
| ná | 挪: | nấn ná |
| ná | 梛: | bắn ná |
| ná | 那: | nấn ná |
Gới ý 15 câu đối có chữ ná:

Tìm hình ảnh cho: ná Tìm thêm nội dung cho: ná
