Từ: ná có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ ná:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa ná trong tiếng Việt:

["- d. (ph.). Nỏ. Dùng ná bắn chim."]

Dịch ná sang tiếng Trung hiện đại:

弹弓 《用弹力发射弹丸的弓, 古代用做武器, 现在有时用来打鸟。》
《弩弓。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: ná

󱇪:nấn ná
:nấn ná
:cái ná
𫸶:cái ná
:nấn ná
:bắn ná
:nấn ná

Gới ý 15 câu đối có chữ ná:

Liểu liểu song thân vô phục kiến,Ai ai lưỡng tự ná kham văn

Vắng lặng song thân không còn thấy,Thảm thương hai chữ luống kham nghe

ná tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ná Tìm thêm nội dung cho: ná