Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa rọi trong tiếng Việt:
["- đg. Chiếu thẳng vào, soi thẳng vào : ánh nắng rọi qua khe cửa."]Dịch rọi sang tiếng Trung hiện đại:
呈现 《显出; 露出。》鉴 《照。》
照射 《光线射在物体上。》
点; 燃 《引着火。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: rọi
| rọi | 烩: | rọi đèn |
| rọi | : | rọi đèn |
| rọi | 燴: | rọi đèn |
| rọi | 𤑭: | |
| rọi | 𦠵: | thịt ba rọi |

Tìm hình ảnh cho: rọi Tìm thêm nội dung cho: rọi
