Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: tính nết có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ tính nết:
Nghĩa tính nết trong tiếng Việt:
["- d. Tính và nết (nói khái quát). Tính nết hiền lành. Tính nết dễ thương."]Dịch tính nết sang tiếng Trung hiện đại:
脾性; 习性 《 长期在某种自然条件或社会环境下所养成的特性。》品性 《品质性格。》tính nết đôn hậu
品性敦厚。
生性 《从小养成的性格、习惯。》
性格; 气性; 性情 《在对人、对事的态度和行为方式上所表现出来的心理特点, 如英勇、刚强、懦弱、粗暴等。》
性气 《性格脾气。》
性子 《性情; 脾气。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: tính
| tính | 併: | thôn tính |
| tính | 姓: | tính danh |
| tính | 并: | tính toán |
| tính | 性: | tính tình; nam tính |
Nghĩa chữ nôm của chữ: nết
| nết | : | nết na |
| nết | 𢝘: | nết na |
| nết | 涅: | nết na |
| nết | : | |
| nết | 湼: | nết na |
Gới ý 15 câu đối có chữ tính:
Nhị tính liên hôn thành đại lễ,Bách niên giai lão lạc trường xuân
Hai họ thông gia thành lễlớn,Trăm năm lên lão kéo dài xuân

Tìm hình ảnh cho: tính nết Tìm thêm nội dung cho: tính nết
