Từ: thẻ đường có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ thẻ đường:

Đây là các chữ cấu thành từ này: thẻđường

Dịch thẻ đường sang tiếng Trung hiện đại:

路签 《火车站上准许列车通行的凭证, 列车到站后, 如果不发给路签就不能通行。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: thẻ

thẻ𠱈:thỏ thẻ
thẻ𬌕:thẻ bài
thẻ:thỏ thẻ; thẻ bài
thẻ𥮋:rút thẻ
thẻ𥸠:rút thẻ

Nghĩa chữ nôm của chữ: đường

đường:đường (tên họ); đường đột
đường:đường bệ, đường hoàng, đường đường; từ đường
đường:đường sá
đường:đường phong (che chắn); đường trương (tránh chủ nợ)
đường:cây hải đường
đường: 
đường:đường tâm đản (chiên trứng mà để lòng đỏ mềm)
đường:ngọt như đường
đường:hung đường (lồng ngực)
đường:đường lang (bọ ngựa)
đường:ngọt như đường
đường:đường sang (máy khoan), đường khổng (lỗ khoan)
đường:đường sang (máy khoan), đường khổng (lỗ khoan)
đường:đường (kẹo bằng mậm cây)
đường:đường (kẹo bằng mậm cây)
thẻ đường tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thẻ đường Tìm thêm nội dung cho: thẻ đường