Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: tíu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ tíu:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tíu

Nghĩa tíu trong tiếng Việt:

["- d. Bàn dài và hẹp, chân cao, hai bên có ngăn kéo."]

Dịch tíu sang tiếng Trung hiện đại:

桌子的一种.

Nghĩa chữ nôm của chữ: tíu

tíu:tíu tít
tíu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tíu Tìm thêm nội dung cho: tíu