Từ: tập trung vốn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ tập trung vốn:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tậptrungvốn

Dịch tập trung vốn sang tiếng Trung hiện đại:

集资 《聚集资金。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: tập

tập:học tập, thực tập
tập:tập (gấp lại; kìm hãm)
tập:tập nã (truy lùng)
tập:tập nã (truy lùng)
tập:học tập, thực tập
tập:tập (sửa chữa)
tập:tập kích; tập (làm theo mẫu)
tập: 
tập:tập kích; tập (làm theo mẫu)
tập:tập (gấp lại; kìm hãm)
tập:tập (gấp lại; kìm hãm)
tập:tụ tập; tập sách, thi tập

Nghĩa chữ nôm của chữ: trung

trung:trung tâm
trung:trung hiếu
trung:trung (chung: đồ không đựng gì)
trung:trung khuất (cảm nghĩ sâu trong lòng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: vốn

vốn:vốn liếng
vốn𬬌:tiền vốn

Gới ý 15 câu đối có chữ tập:

Hỗ kính hỗ ái hỗ tương học tập,Đồng đức đồng tâm đồng kiến gia đình

Lẫn kính, lẫn yêu, lẫn giúp học tập,Cùng đức, cùng lòng, cùng xây gia đình

Bất đồ hoa ngạc chung liên tập,Hà nhẫn nhạn hàng các tự phi

Nào ngờ hoa cạnh lìa khỏi khóm,Sao nỡ nhạn bầy lẻ tự bay

Thi vịnh hà châu cưu hỉ tập,Kinh truyền quế lý Phượng hoà minh

Thơ vịnh bãi sông cưu đến họp,Kinh truyền rừng quế Phượng cùng kêu

tập trung vốn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tập trung vốn Tìm thêm nội dung cho: tập trung vốn