Từ: van cấp cứu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ van cấp cứu:

Đây là các chữ cấu thành từ này: vancấpcứu

Dịch van cấp cứu sang tiếng Trung hiện đại:

非常阀。

Nghĩa chữ nôm của chữ: van

van:van nài
van𠹚:van nài
van𠺺:van xin
van𫾖:van lạy, khóc van

Nghĩa chữ nôm của chữ: cấp

cấp:cấp bách; nguy cấp
cấp:cấp thuỷ (kéo nước)
cấp:thượng cấp, trung cấp
cấp:thượng cấp, trung cấp
cấp:cung cấp
cấp:cung cấp

Nghĩa chữ nôm của chữ: cứu

cứu:cứu phì (phân trâu)
cứu:cứu nguy, cấp cứu, cứu cánh, cứu chữa, cứu tế, cứu thương
cứu:cứu nguy, cấp cứu, cứu cánh, cứu chữa, cứu tế, cứu thương
cứu𰝺:châm cứu; ngải cứu
cứu:châm cứu; ngải cứu
cứu:truy cứu
cứu:nghiên cứu; tra cứu
van cấp cứu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: van cấp cứu Tìm thêm nội dung cho: van cấp cứu