Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: van cấp cứu có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ van cấp cứu:
Dịch van cấp cứu sang tiếng Trung hiện đại:
非常阀。Nghĩa chữ nôm của chữ: van
| van | 呅: | van nài |
| van | 𠹚: | van nài |
| van | 𠺺: | van xin |
| van | 𫾖: | van lạy, khóc van |
Nghĩa chữ nôm của chữ: cấp
| cấp | 急: | cấp bách; nguy cấp |
| cấp | 汲: | cấp thuỷ (kéo nước) |
| cấp | 級: | thượng cấp, trung cấp |
| cấp | 级: | thượng cấp, trung cấp |
| cấp | 給: | cung cấp |
| cấp | 给: | cung cấp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: cứu
| cứu | 厩: | cứu phì (phân trâu) |
| cứu | 捄: | cứu nguy, cấp cứu, cứu cánh, cứu chữa, cứu tế, cứu thương |
| cứu | 救: | cứu nguy, cấp cứu, cứu cánh, cứu chữa, cứu tế, cứu thương |
| cứu | 𰝺: | châm cứu; ngải cứu |
| cứu | 灸: | châm cứu; ngải cứu |
| cứu | 疚: | truy cứu |
| cứu | 究: | nghiên cứu; tra cứu |

Tìm hình ảnh cho: van cấp cứu Tìm thêm nội dung cho: van cấp cứu
