Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: xào rau có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ xào rau:

Đây là các chữ cấu thành từ này: xàorau

Dịch xào rau sang tiếng Trung hiện đại:

炒菜 《置油锅于火上, 将菜放入, 用勺翻动, 直至菜熟。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: xào

xào:xì xào; xào xạc
xào𡁞:xào xạc, xì xào
xào:xào xạc
xào:xào nấu, xào khô, chiên xào
xào𤇤:xào nấu, xào thịt
xào:xào nấu
xào󰸦:xào nấu

Nghĩa chữ nôm của chữ: rau

rau:nơi chôn rau (nhau) cắt rốn
rau𫆚:nơi chôn rau (nhau) cắt rốn
rau:nơi chôn rau (nhau) cắt rốn
rau:rau cỏ
rau:rau cỏ
xào rau tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: xào rau Tìm thêm nội dung cho: xào rau