Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: é tía có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ é tía:

Đây là các chữ cấu thành từ này: étía

Dịch é tía sang tiếng Trung hiện đại:


薄荷南草。

Nghĩa chữ nôm của chữ: é

é𠵱: 
é:é (húng dỗi)

Nghĩa chữ nôm của chữ: tía

tía:tía (cha, bố); đỏ tía
tía𫄕:đỏ tía
tía󰽖:đỏ tía
tía𫎰:đỏ tía
é tía tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: é tía Tìm thêm nội dung cho: é tía