Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: ông già thỏ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ ông già thỏ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ônggiàthỏ

Dịch ông già thỏ sang tiếng Trung hiện đại:

兔儿爷 《中秋节应景的兔头人身的泥制玩具。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: ông

ông:ông (rì rầm, vo ve)
ông𪪳:ông nội, ông ngoại, ông trời
ông: 
ông:ông nội, ông ngoại, ông trời
ông:ông (con ong nghệ)
ông: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: già

già:già lam
già:già giang
già:già cả; già đời
già:chết già; già yếu
già:già (ống địch của dân Hồ)
già𫅷:già cả; già đời
già𦓅:già cả; già đời
già:già khắc (áo Jacket)
già:xuy già (ống sáo)
già:dần già
già:dần già

Nghĩa chữ nôm của chữ: thỏ

thỏ:con thỏ; thỏ thẻ
thỏ:con thỏ; thỏ thẻ
thỏ:thỏ (tay vịn cầu thang)
thỏ𤟛:con thỏ
thỏ:thỏ (thảo dược từ hạt dưa)
ông già thỏ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ông già thỏ Tìm thêm nội dung cho: ông già thỏ