Từ: địa đái có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ địa đái:
địa đái
Khu vực, phạm vi.
◎Như:
giá lí thị nguy hiểm địa đái, thỉnh vật kháo cận
這裡是危險地帶, 請勿靠近.
Nghĩa chữ nôm của chữ: địa
| địa | 地: | địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: đái
| đái | 带: | bóng đái, bọng đái |
| đái | 帶: | bóng đái, bọng đái |
| đái | : | bóng đái, bọng đái |
| đái | 戴: | đái (đội) |
| đái | 滯: | đẻ đái; đi đái |
Gới ý 14 câu đối có chữ địa:
Lũ kết đồng tâm sơn hải cố,Thụ thành liên lý địa thiên trường
Kết mối đồng tâm non biển chặt,Cây thành liền rễ đất trời lâu
Huyên vinh bắc địa niên hy thiểu,Vụ hoán nam thiên nhật chính trường
Cỏ huyên đất bắc năm chừng ngắn,Sao vụ trời nam ngày vấn dài
Phong quá lâm không hoa mãn địa,Đan thành lô tại hỏa vô yên
Gió qua rừng trống hoa mãn địa,Đan thành lò tại hỏa vô yên
Thiếu giả vong, lão giả tồn số thành nan trắc,Thiên chi nhai, địa chi giác tình bất khả chung
Trẻ chết, già còn, sống chết số trời khôn biết,Chân trời, góc biển, mất còn tình nghĩa khó quên
Vũ thôi ngọc thụ chung thiên hận,Vân ám trúc lâm lưỡng địa bi
Mưa dồn ngọc thụ chung trời hận,Mây ám trúc lâm lưỡng đất bi

Tìm hình ảnh cho: địa đái Tìm thêm nội dung cho: địa đái
