Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 使 剪成刘海式 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 使 剪成刘海式:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 使

Nghĩa của 使 剪成刘海式 trong tiếng Trung hiện đại:

shǐ jiǎn chéng liúhǎi shì đầu tóc rối bù

Nghĩa chữ nôm của chữ: 使

sứ使:đi sứ
sử使:sử dụng
sửa使:sửa sang
thửa使:thửa đôi giầy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 剪

tiễn:tiễn (cái kéo; cắt); tiễn trừ
tiện:tiện tròn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 成

thành:thành công
thình:thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 刘

lưu:họ lưu, lưu manh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 海

hải:duyên hải; hải cảng; hải sản
hảy: 
hấy:hây hấy (dở tính)
hẩy:hây hẩy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 式

sức:mặc sức
thức:thức ăn

Gới ý 15 câu đối có chữ 使:

使

Hà tri nhất mộng phi hồ điệp,Cánh sử thiên thu khấp đỗ quyên

Biết đâu một giấc bay hồ điệp,Để khiến nghìn thu khóc đỗ quyên

使 剪成刘海式 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 使 剪成刘海式 Tìm thêm nội dung cho: 使 剪成刘海式