Từ: 关门 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 关门:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 关门 trong tiếng Trung hiện đại:

[guānmén] 1. đóng cửa; đình chỉ kinh doanh; nghỉ bán; ngưng hoạt động。比喻停业。
2. dứt khoát; không thay đổi (lời nói)。比喻把话说死,无商量余地。
3. đóng cửa; bế môn; bế quan toả cảng (không tiếp nhận bất cứ cái gì từ bên ngoài)。比喻不愿容纳。
关门主义
chủ nghĩa đóng cửa; chủ nghĩa bế quan toả cảng.
4. cuối cùng; sau cùng; chót; sau rốt。指最后的。
关门之作
tác phẩm cuối cùng
关门弟子
đệ tử sau cùng.
5. cửa ra vào ở cửa khẩu; cửa khẩu。关口上的门。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 关

quan:quan ải

Nghĩa chữ nôm của chữ: 门

mon:mon men
môn:môn xỉ (răng cửa); nam môn (cửa nam); môn bài
关门 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 关门 Tìm thêm nội dung cho: 关门