Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 前辈 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 前辈:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 前辈 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiánbèi] tiền bối; thế hệ trước; lớp người đi trước; đàn anh。年长的,资历深的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 前

tiền:tiền bối; tiền đồ
tèn:lùn tèn tẹt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 辈

bối:tiền bối; hậu bối
前辈 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 前辈 Tìm thêm nội dung cho: 前辈