Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 吃肥丢瘦 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 吃肥丢瘦:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 吃肥丢瘦 trong tiếng Trung hiện đại:

[chīféidiūshòu] chuyên giành lợi thế cho mình。比喻专做占便宜的事。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吃

cật:cật dược (ăn uống)
hấc:háo hấc (nôn nóng)
hất:hất cẳng; hất hàm
hớt:nói hớt
khật:khật khừ; khật khưỡng
ngát:thơm ngát
ngạt: 
ngật:ngật ngưỡng, ngật ngừ
ngặt:việc ngặt
ực:nuốt ực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 肥

phè:phè phỡn
phì:phát phì
phề:đeo cái bụng phề phề (béo mập nặng nề)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 丢

điêu:điêu đứng, điêu linh
đâu:ở đâu; biết đâu; đâu có; đâu sẽ vào đấy
đốc:đốc kiếm, đốc dao (phần cuối cùng, đầu mút của cán dao, kiếm, xẻng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 瘦

sấu:sấu (gầy còm)
xấu:xấu xí, chơi xấu
吃肥丢瘦 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 吃肥丢瘦 Tìm thêm nội dung cho: 吃肥丢瘦