Từ: 山岳 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 山岳:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 山岳 trong tiếng Trung hiện đại:

[shānyuè] núi cao; đồi núi; núi non。高大的山。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 山

san:quan san (quan sơn)
sơn:sơn khê

Nghĩa chữ nôm của chữ: 岳

nhạc:ngũ nhạc (5 ngọn núi cao)
山岳 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 山岳 Tìm thêm nội dung cho: 山岳