Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 患得患失 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 患得患失:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 患得患失 trong tiếng Trung hiện đại:

[huàndéhuànshī] suy tính hơn thiệt; suy hơn tính thiệt; so hơn quản thiệt; suy tính cá nhân。《论语·阳货》:"其未得之也,患得之;既得之,患失之。"指对于个人的利害得失斤斤计较。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 患

hoạn:hoạn lợn; hoạn nạn; hoạn quan

Nghĩa chữ nôm của chữ: 得

đác:lác đác
được:được lòng, được mùa, được thể
đắc:đắc tội; đắc ý, tự đắc
đắt:đắt đỏ; đắt khách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 患

hoạn:hoạn lợn; hoạn nạn; hoạn quan

Nghĩa chữ nôm của chữ: 失

thất:thất bát, thất sắc
thắt:thắt lại
患得患失 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 患得患失 Tìm thêm nội dung cho: 患得患失