Từ: 患得患失 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 患得患失:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 患 • 得 • 患 • 失
Nghĩa của 患得患失 trong tiếng Trung hiện đại:
[huàndéhuànshī] suy tính hơn thiệt; suy hơn tính thiệt; so hơn quản thiệt; suy tính cá nhân。《论语·阳货》:"其未得之也,患得之;既得之,患失之。"指对于个人的利害得失斤斤计较。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 患
| hoạn | 患: | hoạn lợn; hoạn nạn; hoạn quan |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 得
| đác | 得: | lác đác |
| được | 得: | được lòng, được mùa, được thể |
| đắc | 得: | đắc tội; đắc ý, tự đắc |
| đắt | 得: | đắt đỏ; đắt khách |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 患
| hoạn | 患: | hoạn lợn; hoạn nạn; hoạn quan |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 失
| thất | 失: | thất bát, thất sắc |
| thắt | 失: | thắt lại |