Từ: 搭帮 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 搭帮:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 搭帮 trong tiếng Trung hiện đại:

[dābāng] 1. kết bọn; kết nhóm; nhập đám。(许多人)结伴。
搭帮结伙
nhập đám kết bọn.
搭个帮一块儿去。
kết bọn cùng đi.
2. nhờ vả; nhờ ơn; nương nhờ。托福;依靠;多亏。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 搭

ráp:ráp lại
tháp:tháp (nối thêm cho dài)
thắp:thắp đèn
đáp:đáp tầu, máy bay đáp xuống sân
đắp:đắp đập; đắp điếm; đắp đổi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 帮

bang:phỉ bang (bọn cướp)
搭帮 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 搭帮 Tìm thêm nội dung cho: 搭帮