Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 收殓 trong tiếng Trung hiện đại:
[shōuliàn] liệm; tẩm liệm (người chết)。把人的尸体放进棺材。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 收
| dũ | 收: | quyến dũ (quyến rũ) |
| tho | 收: | thơm tho |
| thu | 收: | thu hoạch, thu nhập, thu gom |
| thua | 收: | thua cuộc; thua lỗ |
| thâu | 收: | đêm thâu |
| thò | 收: | thò ra |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 殓
| liễm | 殓: | nhập liễm (bỏ xác vào quan tài) |

Tìm hình ảnh cho: 收殓 Tìm thêm nội dung cho: 收殓
