Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 爱答不理 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 爱答不理:
Nghĩa của 爱答不理 trong tiếng Trung hiện đại:
[àidābùlǐ] lạnh lẽo; phớt lạnh; lạnh nhạt; hờ hững。不爱答理。喻对人冷漠,没礼貌。
她怎么能爱答不理的。
sao cô ấy có thể hờ hững vậy
她怎么能爱答不理的。
sao cô ấy có thể hờ hững vậy
Nghĩa chữ nôm của chữ: 爱
| ái | 爱: | yêu thương, ái quốc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 答
| hóp | 答: | bụi hóp (một loại cây thuộc họ tre, thân nhỏ, không có gai) |
| đáp | 答: | đáp lại; đáp ứng |
| đớp | 答: | cá đớp mồi; chó đớp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
| bất | 不: | bất thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 理
| lí | 理: | lí lẽ; quản lí |
| lý | 理: | lý lẽ |
| lẽ | 理: | lẽ phải |
| nhẽ | 理: |

Tìm hình ảnh cho: 爱答不理 Tìm thêm nội dung cho: 爱答不理
