Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 爱重 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 爱重:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 爱重 trong tiếng Trung hiện đại:

[àizhòng] ngưỡng mộ; hâm mộ。喜爱重视。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 爱

ái:yêu thương, ái quốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 重

chuộng:chuộng của lạ, chiều chuộng, ưa chuộng, yêu chuộng
chõng:giường chõng
chùng: 
chồng:chồng chất, chồng đống
trùng:núi trập trùng
trọng:xem trọng
trộng:nuốt trộng (trửng)
trụng:trụng (nhúng) nước sôi
trửng:trửng (chơi đùa)
爱重 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 爱重 Tìm thêm nội dung cho: 爱重