Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 犀角 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 犀角:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 犀角 trong tiếng Trung hiện đại:

[xījiǎo] sừng tê giác; sừng tê ngưu (vị thuốc Đông y)。犀牛的角,由角质纤维组成,很坚硬,可以入药,有强心、解热、解毒、止血的作用,也用做图章或其他器物的材料。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 犀

tây:tây giác (con tê giác)
:tê giác, vẩy tê tê

Nghĩa chữ nôm của chữ: 角

chác: 
dạc:dạc dài; dõng dạc; vóc dạc
giác:giác đấu (vật nhau); khẩu giác (cãi nhau)
giạc: 
giốc:giốc (cái còi bằng sừng)
góc:góc bánh; góc cạnh, góc vuông
犀角 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 犀角 Tìm thêm nội dung cho: 犀角