Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 白色化脓 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 白色化脓:
Nghĩa của 白色化脓 trong tiếng Trung hiện đại:
mủ có màu trắng
Nghĩa chữ nôm của chữ: 白
| bạc | 白: | bội bạc; bạc phếch |
| bạch | 白: | tách bạch |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 色
| sắc | 色: | màu sắc |
| sặc | 色: | sặc sỡ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 化
| goá | 化: | goá bụa |
| hoa | 化: | hoa tiền (tiêu) |
| hoá | 化: | biến hoá; cảm hoá; hoá trang; tha hoá |
| hoé | 化: | |
| huế | 化: | thành Huế, ca Huế |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 脓
| nồng | 脓: | mùi nồng |

Tìm hình ảnh cho: 白色化脓 Tìm thêm nội dung cho: 白色化脓
