Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 硅酸盐工业 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 硅酸盐工业:
Nghĩa của 硅酸盐工业 trong tiếng Trung hiện đại:
Guī suān yán gōngyè công nghiệp silicate
Nghĩa chữ nôm của chữ: 硅
| khuê | 硅: | khuê (chất silicon) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 酸
| toan | 酸: | toan (chua; đau; nghèo) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 盐
| diêm | 盐: | chính diêm, diêm ba (muối) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 工
| cong | 工: | bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn |
| cung | 工: | tít cung thang (sướng mê mệt) |
| cuông | 工: | |
| công | 工: | công cán, công việc; công nghiệp |
| côông | 工: | công kênh |
| gồng | 工: | gồng gánh; gồng mình |
| trong | 工: | trong ngoài |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 业
| nghiệp | 业: | sự nghiệp |

Tìm hình ảnh cho: 硅酸盐工业 Tìm thêm nội dung cho: 硅酸盐工业
