Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 胜任 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 胜任:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 胜任 trong tiếng Trung hiện đại:

[shèngrèn] đảm nhiệm được; có thể gánh vác。能力足以担任。
力能胜任。
năng lực có thể đảm nhiệm được.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 胜

sền:kéo sền sệt
tanh:hôi tanh; vắng tanh
thắng:thắng trận

Nghĩa chữ nôm của chữ: 任

nhiệm:bổ nhiệm
nhâm:xem Nhậm
nhăm:nhăm nhe
nhầm:nhầm lẫn
nhẩm:tính nhẩm
nhậm:nhậm chức
nhằm: 
nhặm:nhặm mắt
vững:vững chắc, vững dạ
胜任 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 胜任 Tìm thêm nội dung cho: 胜任