Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 胜朝 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 胜朝:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 胜朝 trong tiếng Trung hiện đại:

[shèngcháo] triều đại trước。指前一个朝代(被战胜而灭亡的朝代)。
胜朝遗老。
di thần triều trước.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 胜

sền:kéo sền sệt
tanh:hôi tanh; vắng tanh
thắng:thắng trận

Nghĩa chữ nôm của chữ: 朝

chiều:chiều xuân; chiều cao, chiều dọc; chiều theo ý anh; ra chiều (ra vẻ)
chào:chào hỏi, chào đón, chào mừng
chàu: 
chầu:vào chầu (ra mắt vua); chầu chực, chầu rìa; chầu trời
dèo: 
giàu:giàu có, giàu sụ
giầu:giầu có, giầu sang
triêu:ánh triêu dương
triều:triều đình
trào:cao trào
tràu:cá tràu (cá quả)
trều:trều ra
胜朝 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 胜朝 Tìm thêm nội dung cho: 胜朝