Từ: 胜负 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 胜负:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 胜负 trong tiếng Trung hiện đại:

[shèngfù] thắng bại; được thua。胜败。
从长远看,战争的胜负决定于战争的性质。
nhìn về lâu dài thì sự thắng bại của cuộc chiến này còn phụ thuộc vào tính chất của cuộc chiến.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 胜

sền:kéo sền sệt
tanh:hôi tanh; vắng tanh
thắng:thắng trận

Nghĩa chữ nôm của chữ: 负

phụ:phụ bạc
胜负 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 胜负 Tìm thêm nội dung cho: 胜负