Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 臲 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 臲, chiết tự chữ NIẾT

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 臲:

臲 niết

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 臲

Chiết tự chữ niết bao gồm chữ 臬 危 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

臲 cấu thành từ 2 chữ: 臬, 危
  • nghiệt, nghệt, niết
  • ngoay, ngoe, nguy, nguầy, nguỳ
  • niết [niết]

    U+81F2, tổng 16 nét, bộ Tự 自
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: nie4;
    Việt bính: jit6 nit6;

    niết

    Nghĩa Trung Việt của từ 臲

    Xem .

    Nghĩa của 臲 trong tiếng Trung hiện đại:

    [niè]Bộ: 自 - Tự
    Số nét: 16
    Hán Việt: NIẾT
    không yên; bất an。不安定。

    Chữ gần giống với 臲:

    , 𦤠,

    Chữ gần giống 臲

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 臲 Tự hình chữ 臲 Tự hình chữ 臲 Tự hình chữ 臲

    臲 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 臲 Tìm thêm nội dung cho: 臲