Từ: 贰臣 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 贰臣:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 贰臣 trong tiếng Trung hiện đại:

[èrchén] nhị thần; bề tôi thờ hai triều đại (quan triều đại trước đầu hàng và ra làm quan cho triều đại sau)。指在前一朝代做了官,投降后一朝代又做官的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 臣

thườn:thở dài thườn thượt
thần:thần dân, thần tử
贰臣 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 贰臣 Tìm thêm nội dung cho: 贰臣