Từ: 大佛阁 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大佛阁:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 大 • 佛 • 阁

Nghĩa của 大佛阁 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàfógé] Đại Phật Các。佛殿名。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy大:dãy nhà, dãy núi
dảy大:dảy ngã
đại大:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 佛

phất佛:phất phơ
phật佛:đức phật, phật giáo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 阁

các阁:khuê các; nội các; đài các
gác阁:gác bút; gác chuông; gác cổng
大佛阁 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 大佛阁 Tìm thêm nội dung cho: 大佛阁