Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 阁 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 阁, chiết tự chữ CÁC, GÁC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 阁:
阁
Biến thể phồn thể: 閣;
Pinyin: ge2;
Việt bính: gok3;
阁 các
các, như "khuê các; nội các; đài các" (gdhn)
gác, như "gác bút; gác chuông; gác cổng" (gdhn)
Pinyin: ge2;
Việt bính: gok3;
阁 các
Nghĩa Trung Việt của từ 阁
Giản thể của chữ 閣.các, như "khuê các; nội các; đài các" (gdhn)
gác, như "gác bút; gác chuông; gác cổng" (gdhn)
Nghĩa của 阁 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (閣)
[gé]
Bộ: 門 (门) - Môn
Số nét: 14
Hán Việt: CÁC
1. lầu các; gác。风景区或庭院里的一种建筑物,四方形、六角形或八角形,一般两层,周围开窗,多建筑物在高处,可以凭高远望。
亭台楼阁
đình đài lầu các
2. khuê phòng。旧时指女子的住屋。
闺阁
khuê phòng
出阁
ra khỏi khuê phòng; xuất giá; lấy chồng.
3. nội các。指内阁。
组阁
tổ chức nội các
4. cái giá (giá để đồ vật)。放东西的架子。
束之高阁
bó lại gác lên cao
Từ ghép:
阁楼 ; 阁下 ; 阁员 ; 阁子
[gé]
Bộ: 門 (门) - Môn
Số nét: 14
Hán Việt: CÁC
1. lầu các; gác。风景区或庭院里的一种建筑物,四方形、六角形或八角形,一般两层,周围开窗,多建筑物在高处,可以凭高远望。
亭台楼阁
đình đài lầu các
2. khuê phòng。旧时指女子的住屋。
闺阁
khuê phòng
出阁
ra khỏi khuê phòng; xuất giá; lấy chồng.
3. nội các。指内阁。
组阁
tổ chức nội các
4. cái giá (giá để đồ vật)。放东西的架子。
束之高阁
bó lại gác lên cao
Từ ghép:
阁楼 ; 阁下 ; 阁员 ; 阁子
Dị thể chữ 阁
閣,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 阁
| các | 阁: | khuê các; nội các; đài các |
| gác | 阁: | gác bút; gác chuông; gác cổng |

Tìm hình ảnh cho: 阁 Tìm thêm nội dung cho: 阁
