Chữ 㩡 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 㩡, chiết tự chữ CHỌI, DỦI, GIUỖI, GIÚI, GIỒI, GIỘI, GIỤI, GIỦI, LÒI, LÚI, RUỔI, RUỖI, RỎI, RỦI, TRÓI, TRỒI, XÓI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 㩡:

㩡

Đây là các chữ cấu thành từ này: 㩡

㩡

Chiết tự chữ 㩡

[]

U+3A61, tổng 18 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: luo3;
Việt bính: lo2;

㩡

Nghĩa Trung Việt của từ 㩡



dủi, như "dun dủi, dủi do" (vhn)
chọi, như "chống chọi, đối chọi; chọi gà" (gdhn)
giồi, như "trau giồi" (gdhn)
giội, như "tiếng giội từ vách núi" (gdhn)
giúi, như "giấm giúi; giúi giụi" (gdhn)
giủi, như "giủi ngã" (gdhn)
giụi, như "giụi bó đuốc, giụi mắt" (gdhn)
giuỗi, như "giuỗi (xem ruỗi)" (gdhn)
lòi, như "lòi ra" (gdhn)
lúi, như "lúi húi" (gdhn)
rỏi, như "rắn rỏi" (gdhn)
rủi, như "rủi ro" (gdhn)
ruổi, như "rong ruổi" (gdhn)
ruỗi, như "ruỗi tay" (gdhn)
trói, như "trói buộc" (gdhn)
trồi, như "trồi sụt" (gdhn)
xói, như "xói mạnh" (gdhn)

Chữ gần giống với 㩡:

㩠, 㩡, 㩢, 㩣, 㩤, 㩥, 㩦, 㩧, 㩨, 㩩, 㩪, 㩫, 擥, 擵, 擷, 擸, 擺, 擻, 擼, 擽, 擾, 攂, 攄, 攅, 攆, 𢷹, 𢸚, 𢸛, 𢸜, 𢸝, 𢸞, 𢸟, 𢸠, 𢸡, 𢸢,

Chữ gần giống 㩡

Tự hình:

Tự hình chữ 㩡 Tự hình chữ 㩡 Tự hình chữ 㩡 Tự hình chữ 㩡

Nghĩa chữ nôm của chữ: 㩡

chọi㩡:chống chọi, đối chọi; chọi gà
dũi㩡: 
dủi㩡:dun dủi, dủi do
giuỗi㩡:giuỗi (xem ruỗi)
giúi㩡:giấm giúi; giúi giụi
giồi㩡:trau giồi
giội㩡:tiếng giội từ vách núi
giụi㩡:giụi bó đuốc, giụi mắt
giủi㩡:giủi ngã
lòi㩡:lòi ra
lúi㩡:lúi húi
ruổi㩡:rong ruổi
ruỗi㩡:ruỗi tay
rỏi㩡:rắn rỏi
rủi㩡:rủi ro
trói㩡:trói buộc
trồi㩡:trồi sụt
trội㩡: 
xói㩡:xói mạnh
㩡 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 㩡 Tìm thêm nội dung cho: 㩡