Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 大 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 大, chiết tự chữ DÃY, DẢY, THÁI, ĐẠI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大:

大 đại, thái

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 大

Chiết tự chữ dãy, dảy, thái, đại bao gồm chữ 人 一 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

大 cấu thành từ 2 chữ: 人, 一
  • nhân, nhơn
  • nhất, nhắt, nhứt
  • đại, thái [đại, thái]

    U+5927, tổng 3 nét, bộ Đại 大
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: da4, dai4, tai4;
    Việt bính: daai6
    1. [亞歷山大大帝] á lịch san đại đại đế 2. [大隱朝市] đại ẩn triều thị 3. [大恩] đại ân 4. [大多數] đại đa số 5. [大刀] đại đao 6. [大刀闊斧] đại đao khoát phủ 7. [大道] đại đạo 8. [大盜] đại đạo 9. [大膽] đại đảm 10. [大帝] đại đế 11. [大抵] đại để 12. [大地] đại địa 13. [大同] đại đồng 14. [大同小異] đại đồng tiểu dị 15. [大度] đại độ 16. [大隊] đại đội 17. [大動脈] đại động mạch 18. [大德] đại đức 19. [大約] đại ước 20. [大不列顛與北愛爾蘭聯] đại bất liệt điên dữ bắc ái nhĩ lan 21. [大本營] đại bổn doanh 22. [大半] đại bán 23. [大兵] đại binh 24. [大局] đại cục 25. [大綱] đại cương 26. [大戰] đại chiến 27. [大名] đại danh 28. [大用] đại dụng 29. [大洋] đại dương 30. [大家] đại gia 31. [大覺] đại giác 32. [大旱] đại hạn 33. [大旱望雲霓] đại hạn vọng vân nghê 34. [大海] đại hải 35. [大會] đại hội 36. [大寒] đại hàn 37. [大韓] đại hàn 38. [大行星] đại hành tinh 39. [大漢] đại hán 40. [大型] đại hình 41. [大刑] đại hình 42. [大洪水] đại hồng thủy 43. [大賢] đại hiền 44. [大荒] đại hoang 45. [大猾] đại hoạt 46. [大兄] đại huynh 47. [大塊] đại khối 48. [大去] đại khứ 49. [大概] đại khái 50. [大慶] đại khánh 51. [大器] đại khí 52. [大科] đại khoa 53. [大陸] đại lục 54. [大略] đại lược 55. [大量] đại lượng 56. [大斂] đại liệm 57. [大麻] đại ma 58. [大漠] đại mạc 59. [大麥] đại mạch 60. [大難] đại nạn 61. [大稔] đại nẫm 62. [大娘] đại nương 63. [大悟] đại ngộ 64. [大言] đại ngôn 65. [大義] đại nghĩa 66. [大業] đại nghiệp 67. [大月] đại nguyệt 68. [大元帥] đại nguyên súy 69. [大人] đại nhân 70. [大人物] đại nhân vật 71. [大任] đại nhiệm 72. [大儒] đại nho 73. [大凡] đại phàm 74. [大法] đại pháp 75. [大風] đại phong 76. [大夫] đại phu 77. [大軍] đại quân 78. [大歸] đại quy 79. [大規模] đại quy mô 80. [大使] đại sứ 81. [大事] đại sự 82. [大師] đại sư 83. [大喪] đại tang 84. [大藏經] đại tạng kinh 85. [大字] đại tự 86. [大才] đại tài 87. [大作] đại tác 88. [大西洋] đại tây dương 89. [大靜脈] đại tĩnh mạch 90. [大將] đại tướng 91. [大聲] đại thanh 92. [大聲疾呼] đại thanh tật hô 93. [大臣] đại thần 94. [大勝] đại thắng 95. [大體] đại thể 96. [大樹] đại thụ 97. [大乘] đại thừa 98. [大暑] đại thử 99. [大成] đại thành 100. [大聖] đại thánh 101. [大便] đại tiện 102. [大全] đại toàn 103. [大智] đại trí 104. [大智若愚] đại trí nhược ngu 105. [大腸] đại trường 106. [大丈夫] đại trượng phu 107. [大篆] đại triện 108. [大雪] đại tuyết 109. [大王] đại vương 110. [大赦] đại xá 111. [勃然大怒] bột nhiên đại nộ 112. [博大] bác đại 113. [八大家] bát đại gia 114. [潑天大膽] bát thiên đại đảm 115. [巨大] cự đại 116. [舊大陸] cựu đại lục 117. [矜大] căng đại 118. [強大] cường đại 119. [正大] chánh đại 120. [正大光明] chánh đại quang minh 121. [至大] chí đại 122. [加拿大] gia nã đại 123. [五大洲] ngũ đại châu 124. [五大洋] ngũ đại dương 125. [五角大廈] ngũ giác đại hạ 126. [光大] quang đại 127. [光祿大夫] quang lộc đại phu 128. [光明正大] quang minh chính đại 129. [三千大千世界] tam thiên đại thiên thế giới 130. [偉大] vĩ đại 131. [尾大不掉] vĩ đại bất điệu;

    đại, thái

    Nghĩa Trung Việt của từ 大

    (Tính) Lớn, to (thể tích, diện tích, dung lượng, số lượng, cường độ, lực lượng).
    ◎Như: đại san
    núi lớn, đại hà sông cả, đại vũ mưa to, nhãn tình đại tròng mắt to, lực khí đại khí lực lớn, lôi thanh đại tiếng sấm to.

    (Tính)
    Cả, trưởng (lớn tuổi nhất).
    ◎Như: đại ca anh cả, đại bá bác cả.

    (Tính)
    Tiếng tôn xưng.
    ◎Như: đại tác tác phẩm lớn (tôn xưng tác phẩm của người khác), tôn tính đại danh quý tính quý danh.

    (Tính)
    Lớn lao, trọng yếu, cao cả.
    ◎Như: đại chí chí lớn, chí cao cả.

    (Tính)
    Trước hoặc sau cấp kế cận (dùng cho thời gian).
    ◎Như: đại tiền thiên ngày trước hôm qua, đại hậu thiên ngày kìa (sau ngày mai).

    (Động)
    Hơn.
    ◇Chiến quốc sách : Tệ ấp chi vương sở thuyết thậm giả, vô đại đại vương , (Quyển tứ) Người mà vua nước tôi tôn kính nhất, không ai hơn đại vương.

    (Động)
    Khoa trương.
    ◎Như: khoa đại khoe khoang.
    ◇Lễ Kí : Thị cố quân tử bất tự đại kì sự, bất tự thượng kì công , (Biểu kí ) Cho nên người quân tử không tự khoa trương việc mình, không tự đề cao công lao của mình.

    (Phó)
    Thẫm, sâu, nhiều, hẳn.
    ◎Như: đại hồng đỏ thẫm, thiên dĩ đại lượng trời đã sáng hẳn.
    ◇Liêu trai chí dị : Ngư đại chí hĩ (Vương Lục Lang ) Cá đến nhiều rồi.

    (Phó)
    Rất, vô cùng.
    ◎Như: đại công rất công bình.

    (Phó)
    Thường, hay, lắm (dùng theo sau chữ bất ).
    ◎Như: tha bất đại xuất môn kiến nhân đích chị ấy không hay ra ngoài gặp người khác, ngã bất đại liễu giải tôi không rõ lắm.

    (Phó)
    Sơ lược, nói chung, ước chừng.
    ◎Như: đại phàm nói chung, đại khái sơ lược.

    (Danh)
    Người lớn tuổi.

    (Danh)
    Họ Đại.Một âm là thái.

    (Tính)
    Cao trọng hơn hết.
    ◎Như: thái hòa , thái cực , thái lao . Đều cùng âm nghĩa như chữ thái .

    đại, như "đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện" (vhn)
    dãy, như "dãy nhà, dãy núi" (btcn)
    dảy, như "dảy ngã" (gdhn)

    Nghĩa của 大 trong tiếng Trung hiện đại:

    [dà]Bộ: 大 (夨) - Đại
    Số nét: 3
    Hán Việt: ĐẠI
    1. to; lớn; rộng。在体积、面积、数量、力量、强度等方面超过一般或超过所比较的对象(跟"小"相对)。
    房子大
    cái phòng to; cái phòng rộng.
    地方大
    địa phương lớn; chỗ rộng lớn.
    年纪大
    lớn tuổi; cao tuổi
    声音太大
    âm thanh quá lớn.
    外面风大
    bên ngoài gió to.
    团结起来力量大。
    đoàn kết lại thì sức mạnh lớn.
    2. lớn; cao; nhiều (trình độ, mức độ)。大小的程度。
    那间房子有这间两个大。
    phòng to gấp đôi phòng này.
    你的孩子现在多大了?
    con anh năm nay bao nhiêu tuổi?
    3. rất; lắm。程度深。
    大红
    rất đỏ; đỏ thẫm
    真相大白
    lộ chân tướng; lộ rõ bộ mặt thật
    大吃一惊
    rất kinh ngạc; cực kỳ kinh ngạc.
    天已经大亮了。
    trời đã sáng trắng rồi.
    病已经大好了。
    bệnh đã đỡ rồi.
    4. ít; không nhiều。用于"不"后,表示程度浅或次数少。
    不大爱说话。
    không thích nói nhiều; ít nói.
    还不大会走路。
    vẫn chưa biết đi nhiều.
    不大出门
    ít đi ra ngoài
    5. cả; lớn; đầu。排行第一的。
    老大
    ông cả
    大哥
    anh cả
    6. người lớn。年纪大的人。
    一家大小。
    cả nhà già trẻ lớn bé
    7. đại; quý (lời nói kính trọng khi nói về người khác.)。敬辞,称与对方有关的事物。
    尊姓大名
    quý tính đại danh; quý danh.
    大作
    đại tác; tác phẩm của quý ông.
    大札
    thư của quý ngài.
    8. đại (dùng trước từ ngày tết, ngày lễ, để nhấn mạnh.)。用在时令或节日前,表示强调。
    大清早
    sáng sớm; tảng sáng; tờ mờ sáng.
    大热天
    ngày đại nhiệt
    大年初一
    ngày mồng một; ngày đầu năm
    9. họ Đại。姓。
    10. cha; bố; phụ thân。父亲。
    俺大叫我来看看你。
    cha tôi bảo tôi đến thăm anh.
    11. chú; bác。伯父或叔父。
    三大是一个劳动英雄。
    chú ba là một anh hùng lao động.
    Ghi chú: 另见dài
    Từ ghép:
    大阿哥 ; 大安 ; 大巴 ; 大把 ; 大坝 ; 大白 ; 大白菜 ; 大白话 ; 大白鼠 ; 大伯 ; 大伯子 ; 大败 ; 大班 ; 大阪 ; 大半 ; 大半天 ; 大包大揽 ; 大包干 ; 大鸨 ; 大宝 ; 大暴雨 ; 大杯 ; 大本营 ; 大笔 ; 大便 ; 大别山 ; 大兵 ; 大饼 ; 大伯 ; 大脖子病 ; 大不过 ; 大不敬 ; 大不了 ; 大部 ; 大部分 ; 大部头 ; 大步流星 ; 大材 ; 大材小用 ; 大菜 ; 大插屏 ; 大肠 ; 大氅 ; 大钞 ; 大潮 ; 大吵大闹 ; 大车 ; 大澈大悟 ; 大臣 ; 大乘 ;
    大城市 ; 大吃八喝 ; 大吃大喝 ; 大吃一惊 ; 大冲 ; 大虫 ; 大出血 ; 大处落墨 ; 大处着眼 ; 大疮 ; 大吹大擂 ; 大吹法螺 ; 大春 ; 大醇小疵 ; 大词 ; 大慈 ; 大慈大悲 ; 大葱 ; 大错特错 ; 大叴髤 ; 大打出手 ; 大大 ; 大大咧咧 ; 大大落落 ; 大胆 ; 大刀会 ; 大刀阔斧 ; 大盗 ; 大道 ; 大道理 ; 大纛 ; 大德 ; 大敌 ; 大敌当前 ; 大抵 ; 大地 ; 大帝 ; 大典 ; 大殿 ; 大调 ; 大东亚共荣圈 ; 大动干戈 ; 大动肝火 ; 大动脉 ; 大都 ; 大豆 ; 大都 ; 大肚子 ; 大肚子痞 ;
    大度 ; 大端 ; 大队 ; 大多 ; 大多数 ; 大恩大德 ; 大儿 ; 大儿化之 ; 大而无当 ; 大发 ; 大发慈悲 ; 大发雷霆 ; 大发议论 ; 大法 ; 大凡 ; 大饭店 ; 大方 ; 大方 ; 大方之家 ; 大放悲声 ; 大放厥词 ; 大粪 ; 大风 ; 大风大浪 ; 大佛阁 ; 大夫 ; 大府 ; 大父 ; 大副 ; 大腹贾 ; 大腹便便 ; 大盖帽 ; 大概 ; 大概其 ; 大纲 ; 大哥 ; 大哥大 ; 大个子 ; 大革命 ; 大公国 ; 大公无私 ; 大功 ; 大功告成 ; 大恭 ; 大姑子 ; 大鼓 ; 大故 ; 大褂 ; 大观 ;
    大官 ; 大管 ; 大管家 ; 大闺女 ; 大锅饭 ; 大过 ; 大海 ; 大海捞针 ; 大寒 ; 大喊大叫 ; 大汉 ; 大旱望云霓 ; 大好 ; 大号 ; 大河 ; 大合唱 ; 大壑 ; 大亨 ; 大轰大嗡 ; 大红 ; 大红大绿 ; 大红大紫 ; 大吼 ; 大后方 ; 大后年 ; 大后天 ; 大户 ; 大花脸 ; 大哗 ; 大话 ; 大换班 ; 大换血 ; 大患 ; 大荒 ; 大黄鱼 ; 大会 ; 大伙儿 ; 大祸临头 ; 大惑不解 ; 大吉 ; 大吉大利 ; 大几 ; 大计 ; 大蓟 ; 大家 ; 大家畜 ; 大家风范 ; 大家闺秀 ; 大家庭 ;
    大家族 ; 大驾 ; 大建 ; 大江 ; 大奖 ; 大将 ; 大将军 ; 大匠 ; 大脚 ; 大叫 ; 大较 ; 大教堂 ; 大街 ; 大街小巷 ; 大节 ; 大捷 ; 大劫 ; 大姐 ; 大解 ; 大襟 ; 大尽 ; 大惊失色 ; 大惊小怪 ; 大静脉 ; 大酒大肉 ; 大舅 ; 大舅子 ; 大局 ; 大举 ; 大决 ; 大军 ; 大郡 ; 大卡 ; 大楷 ; 大考 ; 大课 ; 大客车 ; 大口 ; 大快人心 ; 大块头 ; 大块文章 ; 大款 ; 大魁 ; 大括号 ; 大浪 ; 大捞一把 ; 大牢 ; 大老板 ; 大老婆 ;
    大老爷 ; 大叻 ; 大礼 ; 大礼拜 ; 大理石 ; 大吏 ; 大力 ; 大力士 ; 大丽花 ; 大连 ; 大殓 ; 大梁 ; 大量 ; 大料 ; 大林寺 ; 大龄 ; 大溜 ; 大楼 ; 大禄 ; 大陆 ; 大陆岛 ; 大陆架 ; 大陆性气候 ; 大路 ; 大路活 ; 大路货 ; 大乱 ; 大吕 ; 大略 ; 大伦 ; 大妈 ; 大麻 ; 大麻风 ; 大麻哈鱼 ; 大麻子 ; 大马趴 ; 大马士革 ; 大麦 ; 大忙 ; 大忙季节 ; 大猫熊 ; 大毛 ; 大帽子 ; 大媒 ; 大门 ; 大米 ; 大面儿 ; 大民族主义 ; 大名 ;
    大名鼎鼎 ; 大命 ; 大谬不然 ; 大漠 ; 大模大样 ; 大母 ; 大拇哥 ; 大拇指 ; 大拿 ; 大男大女 ; 大难不死 ; 大难临头 ; 大脑 ; 大脑脚 ; 大脑皮层 ; 大脑炎 ; 大内 ; 大鲵 ; 大逆不道 ; 大年 ; 大年夜 ; 大娘 ; 大娘子 ; 大排行 ; 大炮 ; 大篷车 ; 大批 ; 大辟 ; 大片 ; 大票 ; 大破大立 ; 大谱儿 ; 大漆 ; 大起大落 ; 大企业 ; 大气 ; 大气层 ; 大气候 ; 大气磅礴 ; 大气压 ; 大器 ; 大器晚成 ; 大千世界 ; 大前儿 ; 大前年 ; 大前提 ; 大前天 ; 大钱 ; 大墙 ;
    大巧若拙 ; 大秦珠 ; 大庆 ; 大青年 ; 大晴天 ; 大庆 ; 大秋 ; 大秋作物 ; 大曲 ; 大去 ; 大全 ; 大权 ; 大权独揽 ; 大权旁落 ; 大权在握 ; 大人 ; 大人 ; 大人物 ; 大仁 ; 大肉 ; 大儒 ; 大赛 ; 大扫除 ; 大嫂 ; 大杀风景 ; 大厦 ; 大少爷 ; 大少爷作风 ; 大舌头 ; 大赦 ; 大婶儿 ; 大声疾呼 ; 大失所望 ; 大师 ; 大师傅 ; 大师傅 ; 大使 ; 大使馆 ; 大事 ; 大事记 ; 大事夸张 ; 大势 ; 大势所趋 ; 大势已去 ; 大是大非 ; 大手笔 ; 大手大脚 ; 大手术 ; 大寿 ;
    大书 ; 大书特书 ; 大叔 ; 大暑 ; 大数 ; 大率 ; 大帅 ; 大水 ; 大肆 ; 大肆攻击 ; 大蒜 ; 大踏步 ; 大堂 ; 大吿貐 ; 大提琴 ; 大题小作 ; 大体 ; 大天白日 ; 大田 ; 大田作物 ; 大厅 ; 大庭广众 ; 大同 ; 大同乡 ; 大同小异 ; 大统 ; 大头 ; 大头菜 ; 大头针 ; 大团结 ; 大团圆 ; 大腿 ; 大腕 ; 大碗茶 ; 大王 ; 大为 ; 大尉 ; 大汶口文化 ; 大我 ; 大无畏 ; 大五金 ; 大西洋 ; 大媳妇 ; 大喜 ; 大喜过望 ; 大戏 ; 大仙 ; 大贤 ; 大显身手 ;
    大显神通 ; 大限 ; 大宪 ; 大相径庭 ; 大小 ; 大小姐 ; 大小子 ; 大校 ; 大笑 ; 大写 ; 大昕 ; 大兴 ; 大兴安岭 ; 大兴土木 ; 大猩猩 ; 大行 ; 大行星 ; 大行政区 ; 大型 ; 大姓 ; 大幸 ; 大兄弟 ; 大熊猫 ; 大熊座 ; 大修 ; 大选 ; 大学 ; 大学生 ; 大学生 ; 大雪 ; 大循环 ; 大丫头 ; 大牙 ; 大雅 ; 大雅之堂 ; 大烟 ; 大烟鬼 ; 大言 ; 大言不惭 ; 大盐 ; 大雁 ; 大洋 ; 大洋洲 ; 大样 ; 大摇大摆 ; 大要 ; 大爷 ; 大爷 ; 大业 ;
    大衣 ; 大姨 ; 大姨子 ; 大义 ; 大义凛然 ; 大义灭亲 ; 大意 ; 大意 ; 大印 ; 大用 ; 大油 ; 大有 ; 大有可为 ; 大有人在 ; 大有文章 ; 大有希望 ; 大有作为 ; 大愚 ; 大鱼吃小鱼 ; 大雨 ; 大雨如注 ; 大狱 ; 大员 ; 大院 ; 大约 ; 大约摸 ; 大月 ; 大跃进 ; 大运河 ; 大杂烩 ; 大杂院儿 ; 大灶 ; 大泽乡起义 ; 大斋 ; 大战 ; 大站 ; 大张旗鼓 ; 大张声势 ; 大丈夫 ; 大杖则走 ; 大政 ; 大旨 ; 大指 ; 大治 ; 大志 ; 大致 ; 大智 ; 大智若愚 ; 大众 ;
    大众化 ; 大洲 ; 大轴子 ; 大主教 ; 大专 ; 大专院校 ; 大篆 ; 大庄稼 ; 大字 ; 大字报 ; 大自然 ; 大宗 ; 大总统 ; 大族 ; 大作
    [dài]
    Bộ: 大(Đại)
    Hán Việt: ĐẠI
    lớn; nghĩa như 大(dà)。义同"大"(dà),用于"大城、大夫、大黄、大王"。
    Ghi chú: 另见dà
    Từ ghép:
    大城 ; 大夫 ; 大黄 ; 大王

    Chữ gần giống với 大:

    ,

    Chữ gần giống 大

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 大 Tự hình chữ 大 Tự hình chữ 大 Tự hình chữ 大

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

    dãy:dãy nhà, dãy núi
    dảy:dảy ngã
    đại:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

    Gới ý 25 câu đối có chữ 大:

    Nhị tính liên hôn thành đại lễ,Bách niên giai lão lạc trường xuân

    Hai họ thông gia thành lễlớn,Trăm năm lên lão kéo dài xuân

    Hỗ kính, hỗ bang sáng đại nghiệp,Tương thân tương ái thụ tân phong

    Cùng kính, cùng giúp, xây nghiệp lớn,Tương thân, tương ái dựng tân phong

    Đại nhã vân vong, lục thủy thanh sơn, thùy tác chủ,Lão thành điêu tạ, lạc hoa đề điểu, tổng thương thần

    Bậc đại nhã chẳng còn, núi biếc sông xanh ai làm chủ,Người lão thành khô héo, chim kêu hoa rụng thẩy đau lòng

    San hô song lý càn khôn đại,Đại mội diên tiền nhật nguyệt trường

    Trước cửa san hô trời đất lớn,Trên yến đồi mồi tháng ngày dài

    怀

    Thử lão cánh tiêu điều hạnh hữu cao văn thùy vũ trụ,Bình sinh hoài đại chí quảng tài đào lý tại nhân gian

    Già cả thấy quạnh hiu, may có sách hay trùm vũ trụ,Một đời ôm chí lớn, rộng gieo đạo lý ở nhân gian

    大 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 大 Tìm thêm nội dung cho: 大