Từ: 灯捻 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 灯捻:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 灯 • 捻

Nghĩa của 灯捻 trong tiếng Trung hiện đại:

[dēngniǎn] đèn dầu。(灯捻儿)用棉花等搓成的条状物或用线织成的带状物,放在油灯里,露出头儿,点燃照明。也叫灯捻子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 灯

đăng灯:hải đăng, hoa đăng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 捻

niêm捻:niêm phong
niết捻:niết (rón bằng ngón tay, nặn bằng tay)
niệm捻:niệm (xoắn bằng ngón tay)
niệp捻: 
nuốm捻: 
ném捻:ném đá
núm捻:khúm núm
nạm捻:nạm gạo; nạm vàng
nắm捻:nắm tay, cầm nắm
灯捻 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 灯捻 Tìm thêm nội dung cho: 灯捻