Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 灯捻 trong tiếng Trung hiện đại:
[dēngniǎn] đèn dầu。(灯捻儿)用棉花等搓成的条状物或用线织成的带状物,放在油灯里,露出头儿,点燃照明。也叫灯捻子。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 灯
| đăng | 灯: | hải đăng, hoa đăng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 捻
| niêm | 捻: | niêm phong |
| niết | 捻: | niết (rón bằng ngón tay, nặn bằng tay) |
| niệm | 捻: | niệm (xoắn bằng ngón tay) |
| niệp | 捻: | |
| nuốm | 捻: | |
| ném | 捻: | ném đá |
| núm | 捻: | khúm núm |
| nạm | 捻: | nạm gạo; nạm vàng |
| nắm | 捻: | nắm tay, cầm nắm |

Tìm hình ảnh cho: 灯捻 Tìm thêm nội dung cho: 灯捻
