Chữ 灯 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 灯, chiết tự chữ ĐĂNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 灯:

灯 đăng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 灯

Chiết tự chữ đăng bao gồm chữ 火 丁 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

灯 cấu thành từ 2 chữ: 火, 丁
  • hoả, hỏa
  • chênh, trành, đinh, đĩnh, đứa
  • đăng [đăng]

    U+706F, tổng 6 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
    giản thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 燈;
    Pinyin: deng1;
    Việt bính: dang1;

    đăng

    Nghĩa Trung Việt của từ 灯

    Tục dùng như chữ đăng .Giản thể của chữ .
    đăng, như "hải đăng, hoa đăng" (vhn)

    Nghĩa của 灯 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (燈)
    [dēng]
    Bộ: 火 (灬) - Hỏa
    Số nét: 6
    Hán Việt: ĐĂNG
    1. đèn; đăng。照明或做其他用途的发光的器具。
    一盏灯
    một ngọn đèn
    电灯
    đèn điện
    红绿灯
    đèn xanh đèn đỏ
    太阳灯
    đèn tử ngoại tuyến; đèn tia tử ngoại
    2. đèn (đốt bằng chất lỏng hoặc chất khí)。燃烧液体或气体用来对别的东西加热的器具。
    酒精灯
    đèn cồn
    本生灯
    đèn bun-sen (loại đèn do Robert Wilhelm Bunsen, nhà hoá học người Đức phát minh ra.)
    3. bóng đèn; bóng (máy thu thanh, thu hình)。俗称收音机、电视机等的电子管。
    五灯收音机
    máy thu thanh năm bóng.
    Từ ghép:
    灯标 ; 灯彩 ; 灯草 ; 灯光 ; 灯黑 ; 灯红酒绿 ; 灯虎 ; 灯花 ; 灯会 ; 灯火 ; 灯火万家 ; 灯节 ; 灯具 ; 灯亮儿 ; 灯笼 ; 灯笼裤 ; 灯谜 ; 灯苗 ; 灯捻 ; 灯泡 ; 灯伞 ; 灯市 ; 灯丝 ; 灯塔 ; 灯台 ; 灯头 ; 灯心 ; 灯心草 ; 灯心绒 ; 灯芯 ; 灯影 ; 灯油 ; 灯语 ; 灯盏 ; 灯罩 ; 灯烛 ; 灯座

    Chữ gần giống với 灯:

    , , , , , , 𤆈,

    Dị thể chữ 灯

    , ,

    Chữ gần giống 灯

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 灯 Tự hình chữ 灯 Tự hình chữ 灯 Tự hình chữ 灯

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 灯

    đăng:hải đăng, hoa đăng
    灯 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 灯 Tìm thêm nội dung cho: 灯