Từ: 选本 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 选本:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 选 • 本

Nghĩa của 选本 trong tiếng Trung hiện đại:

[xuǎnběn] tuyển tập。从一人的或若干人的著作中选出部分篇章编辑成的书。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 选

tuyển选:tuyển chọn; thi tuyển

Nghĩa chữ nôm của chữ: 本

bản本:bản xã
bọn本:từng bọn
bỏn本:bỏn xẻn
bốn本:ba bốn; bốn phương
bổn本: 
bộn本:bộn (có bộn tiền); bề bộn
bủn本:bủn xỉn
vỏn本:vỏn vẹn
vốn本:vốn liếng
选本 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 选本 Tìm thêm nội dung cho: 选本