Chữ 本 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 本, chiết tự chữ BÔN, BẢN, BỐN, BỔN, BỘN, BỦN, VỎN, VỐN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 本:

本 bổn, bản, bôn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 本

Chiết tự chữ bôn, bản, bốn, bổn, bộn, bủn, vỏn, vốn bao gồm chữ 木 一 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

本 cấu thành từ 2 chữ: 木, 一
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • nhất, nhắt, nhứt
  • bổn, bản, bôn [bổn, bản, bôn]

    U+672C, tổng 5 nét, bộ Mộc 木
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ben3;
    Việt bính: bun2
    1. [印本] ấn bổn, ấn bản 2. [大本營] đại bổn doanh 3. [本始] bản thủy 4. [本來面目] bản lai diện mục 5. [本來] bản lai, bổn lai 6. [本利] bản lợi, bổn lợi 7. [本色] bản sắc, bổn sắc 8. [本息] bản tức, bổn tức 9. [本務] bản vụ 10. [本意] bổn ý 11. [本道] bổn đạo 12. [本隊] bổn đội 13. [本部] bổn bộ 14. [本據] bổn cứ 15. [本質] bổn chất 16. [本旨] bổn chỉ 17. [本職] bổn chức 18. [本枝] bổn chi 19. [本營] bổn doanh 20. [本刑] bổn hình 21. [本紀] bổn kỉ 22. [本金] bổn kim, bản kim 23. [本領] bổn lĩnh 24. [本流] bổn lưu 25. [本論] bổn luận 26. [本末] bổn mạt 27. [本命] bổn mệnh, bản mệnh 28. [本能] bổn năng 29. [本義] bổn nghĩa 30. [本業] bổn nghiệp 31. [本源] bổn nguyên 32. [本衙] bổn nha 33. [本人] bổn nhân, bản nhân 34. [本分] bổn phận 35. [本國] bổn quốc, bản quốc 36. [本貫] bổn quán 37. [本師] bổn sư, bản sư 38. [本生] bổn sinh 39. [本籍] bổn tịch 40. [本心] bổn tâm 41. [本性] bổn tính 42. [本草] bổn thảo 43. [本是] bổn thị 44. [本態] bổn thái 45. [本錢] bổn tiền 46. [本宅] bổn trạch, bản trạch 47. [本朝] bổn triều 48. [本位貨幣] bổn vị hóa tệ 49. [本位] bổn vị, bản vị 50. [稿本] cảo bổn 51. [古本] cổ bổn 52. [巾箱本] cân sương bổn 53. [根本] căn bổn 54. [基本] cơ bản, cơ bổn 55. [劇本] kịch bổn 56. [偽本] ngụy bổn 57. [原本] nguyên bổn 58. [原原本本] nguyên nguyên bổn bổn 59. [源源本本] nguyên nguyên bổn bổn 60. [日本] nhật bổn, nhật bản 61. [人本主義] nhân bản chủ nghĩa 62. [副本] phó bổn 63. [務本] vụ bổn;

    bổn, bản, bôn

    Nghĩa Trung Việt của từ 本

    (Danh) Gốc cây.
    ◎Như: nhất bổn
    một gốc cây.

    (Danh)
    Cỗi rễ, cỗi nguồn của sự vật.
    ◎Như: xả bổn trục mạt bỏ cỗi rễ mà theo ngọn ngành.

    (Danh)
    Tiền vốn, tiền gốc.
    ◎Như: nhất bổn vạn lợi một vốn muôn lời.

    (Danh)
    Tập sớ tâu vua ngày xưa.
    ◎Như: tấu bổn sớ tấu.

    (Danh)
    Tập, sách vở, tranh vẽ, bìa thiếp.
    ◎Như: khắc bổn bản chữ khắc.

    (Danh)
    Vở (kịch).
    ◎Như: kịch bổn vở kịch.

    (Danh)
    Lượng từ: (1) Đơn vị dùng cho sách vở.
    ◎Như: ngũ bổn thư năm quyển sách. (2) Phân đoạn trong vở kịch.
    ◎Như: Tây sương kí đệ tứ bổn 西 Tây sương kí, phần thứ tư.

    (Danh)
    Họ Bổn.

    (Động)
    Tham cứu, tìm tòi.
    ◇Văn tâm điêu long : Bổn âm dương chi hóa, cứu liệt đại chi biến , (Nghị đối ) Xem xét sự thay đổi của âm dương, tìm hiểu sự biến dịch của các đời.

    (Động)
    Cai quản, cầm đầu.
    ◇Hán Thư : Thị thì Giáng Hầu vi thái úy, bổn binh bính , (Viên Áng truyện ) Lúc đó Giáng Hầu làm thái úy, cầm đầu binh quyền.

    (Động)
    Căn cứ, dựa theo.
    ◎Như: bổn chánh sách bạn sự theo chính sách mà làm việc.

    (Tính)
    Chính, chủ yếu.
    ◎Như: hiệu bổn bộ trụ sở chính của trường học.

    (Tính)
    Trước, gốc, vốn.
    ◎Như: bổn ý ý trước của tôi, ý có sẵn.

    (Tính)
    Nay, này, bây giờ.
    ◎Như: bổn nguyệt tháng này, bổn niên năm nay.

    (Đại)
    Của mình.
    ◎Như: bổn thân thân mình, bổn quốc nước mình, bổn vị cái địa vị của mình, bổn lĩnh cái năng lực của mình, không phải cầu gì ở ngoài.

    (Phó)
    Vốn dĩ, đáng lẽ.
    ◇Sử Kí : Bổn định thiên hạ, chư tướng cập (Hạng) Tịch dã , () (Cao Tổ bổn kỉ ) Thực ra bình định thiên hạ, (là nhờ) các tướng và (Hạng) Tịch này vậy.
    § Ghi chú: Ta quen đọc là bản.Một âm là bôn.

    (Động)

    § Thông bôn .

    bản, như "bản xã" (vhn)
    bộn, như "bộn (có bộn tiền); bề bộn" (btcn)
    bủn, như "bủn xỉn" (btcn)
    vỏn, như "vỏn vẹn" (btcn)
    vốn, như "vốn liếng" (btcn)
    bốn, như "ba bốn; bốn phương" (gdhn)
    bổn (gdhn)

    Nghĩa của 本 trong tiếng Trung hiện đại:

    [běn]Bộ: 木 (朩) - Mộc
    Số nét: 5
    Hán Việt: BỔN, BẢN

    1. gốc; thân; cội (cây cỏ)。草木的茎或根。
    草本
    thân cỏ
    木本
    gốc cây
    水有源,木有本
    cây có cội, nước có nguồn

    2. gốc; cội nguồn; căn nguyên; nguồn gốc; căn bản (của sự vật)。事物的根本、根源。
    忘本
    mất gốc; quên cội nguồn
    舍本逐末
    bỏ gốc lấy ngọn; bỏ chính lấy phụ; tham bong bóng bỏ bọng trâu; được buổi cỗ, lỗ buổi cày.

    Ghi chú: (本儿)
    3. vốn liếng; vốn; tiền vốn。本钱;本金。
    下本儿
    bỏ vốn
    够本儿
    hoà vốn; đủ vốn
    赔本儿
    lỗ vốn
    还本付息
    trả cả vốn lẫn lãi
    不要吃老本,要立新功
    đừng ăn vốn cũ, phải lập công mới

    4. chính; chủ yếu; quan trọng; trọng tâm。主要的;中心的。

    5. vốn là; lúc đầu; vốn。本来;原来。
    本想不去
    lúc đầu định không đi

    6. tôi; phía mình; chúng tôi。自己或自己方面的。
    本厂
    xưởng tôi
    本校
    trường tôi
    本国
    nước tôi

    7. nay; này; hiện nay; bây giờ。现今的。
    本年
    năm nay
    本月
    tháng này

    8. căn cứ; dựa vào; theo。按照;根据。
    本着政策办事
    làm việc theo chính sách
    这句话是有所本的
    câu nói này có căn cứ

    Ghi chú: (本儿) (本子、本儿)
    9. tập; vở; sổ。把成沓的纸装订在一起而成的东西
    书本
    sách vở
    户口本儿
    sổ hộ khẩu

    Ghi chú: (本儿) (本子、本儿)(本子、本儿)
    10. bản (in, khắc, viết)。版本
    刻本
    bản khắc
    抄本
    bản sao
    稿本
    bản thảo

    Ghi chú: (本儿) (本子、本儿)(本子、本儿) (本儿)
    11. bản gốc (kịch bản diễn xuất)。演出的底本。
    话本
    thoại bản (hình thức tiểu thuyết Bạch thoại phát triển từ thời Tống, chủ yếu kể chuyện lịch sử và đời sống xã hội đương thời, thường được dùng làm cốt truyện cho các nghệ nhân sau này.)
    剧本
    kịch bản

    12. tấu chương; bài tấu; lời tấu (thời phong kiến)。封建时代指奏章。
    修本
    thảo tấu chương; thảo lời tấu
    13.
    Ghi chú: (本儿) (本子、本儿)(本子、本儿) (本儿)(本儿)

    a. cuốn; vở; quyển; tập (dùng cho sách vở sổ sách)。用于书籍簿册.
    五本书
    năm quyển sách
    两本儿帐
    hai quyển sổ kế toán
    b. vở; bản (dùng trong hí khúc, kịch)。用于戏曲.
    头本《西游记》
    "Tây du ký" bản đầu tiên
    c. tập (dùng cho phim dài nhiều tập)。用于一定长度的影片。
    这部电影是十四本
    bộ phim này 14 tập
    Từ ghép:
    本班 ; 本本 ; 本本分分 ; 本本主义 ; 本币 ; 本部 ; 本埠 ; 本草 ; 本草纲目 ; 本朝 ; 本初子午线 ; 本底 ; 本地 ; 本地人 ; 本分 ; 本该 ; 本干 ; 本固枝荣 ; 本国 ; 本行 ; 本籍 ; 本纪 ; 本家 ; 本家儿 ; 本届 ; 本金 ; 本科 ; 本科生 ; 本来 ; 本来面目 ; 本垒 ; 本利 ; 本领 ; 本名 ; 本命年 ; 本末 ; 本末倒置 ; 本能 ; 本年度 ; 本钱 ; 本人 ; 本嗓 ; 本色 ; 本色 ; 本身 ; 本生灯 ; 本事 ; 本世纪 ; 本事 ; 本题 ;
    本体 ; 本土 ; 本位 ; 本位货币 ; 本位主义 ; 本文 ; 本务 ; 本息 ; 本戏 ; 本乡 ; 本乡本土 ; 本相 ; 本心 ; 本性 ; 本性难移 ; 本业 ; 本义 ; 本意 ; 本影 ; 本原 ; 本源 ; 本章 ; 本着 ; 本真 ; 本职 ; 本质 ; 本州 ; 本主儿 ; 本子 ; 本字

    Chữ gần giống với 本:

    , , , , , , , 𣎷,

    Chữ gần giống 本

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 本 Tự hình chữ 本 Tự hình chữ 本 Tự hình chữ 本

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 本

    bản:bản xã
    bọn:từng bọn
    bỏn:bỏn xẻn
    bốn:ba bốn; bốn phương
    bổn: 
    bộn:bộn (có bộn tiền); bề bộn
    bủn:bủn xỉn
    vỏn:vỏn vẹn
    vốn:vốn liếng
    本 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 本 Tìm thêm nội dung cho: 本